CAS:205319-10-4|Diclo[9,9-dimetyl-4,5-bis(diphenylphosphino)xanthene]palađi(II)
Công thức phân tử:C39H32Cl2OP2Pd
Trọng lượng phân tử:755,94 g/mol
Độ tinh khiết: 98 phần trăm
Đóng gói: 5g/10g/25g/50g/gói số lượng lớn
Giao thông vận tải: FeDex/DHL/Vận chuyển đường biển/Yêu cầu của khách hàng
- Giao hàng trên toàn thế giới
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Các ứng dụng
Dichloro[9,9-dimetyl-4,5-bis(diphenylphosphino)xanthene]palađi(II) (CAS# 205319-10-4) là chất xúc tác vô cơ hữu ích được sử dụng cho Suzuki-Miyaura các phản ứng liên kết chéo, chẳng hạn như trong quá trình điều chế chất thoái biến thụ thể estrogen chọn lọc GDC-0810. Dichloro[9,9-dimetyl-4,5-bis(diphenylphosphino)xanthene]palađi(II) cũng đã xúc tác phản ứng tạo thành decarboxylative của aryl halogenua với axit glyoxylic.
Sự chỉ rõ
MẶT HÀNG | SỰ CHỈ RÕ |
MDL Không | MFCD14155707 |
Độ nóng chảy | 287 độ (tháng 12) |
khối lượng chính xác | 754.034 |
PSA | 36.41 |
Nhật kýP | 1.64 |
Vẻ bề ngoài | Trắng sang vàng (Solid) |
Nhạy cảm | nhạy cảm với không khí |
điều kiện bảo quản | 2-8 độ , tránh ánh sáng, bảo quản trong khí nitơ |
InChI | InChI=1S/C39H32OP2.2ClH.Pd/c1-39(2)33-25-15-27-35(41(29-17-7-3-8-18-29)30-19-9-4-10-20-30)37(33){{13 }}(39)26-16-28-36(38)42(31-21-11-5-12-22-31)32-23-13-6-14-24-32;;;/h3-28H,1-2H3;2*1H;/ q;;; cộng 2/p-2 |
Khóa InChI | HEYONDYPXIUDCK-UHFFFAOYSA-L |

Chú phổ biến: cas:205319-10-4|dichloro[9,9-dimetyl-4,5-bis(diphenylphosphino)xanthene]palađi(ii), giá, báo giá, chiết khấu, còn hàng, để bán

![CAS:205319-10-4 | Dichloro[9,9-dimethyl-4,5-bis(diphenylphosphino)xanthene]palladium(II)](/uploads/202235855/cas-205319-10-4-dichloro-9-9-dimethyl-4-5-bis08569548429.jpg)
![CAS:205319-10-4 | Dichloro[9,9-dimethyl-4,5-bis(diphenylphosphino)xanthene]palladium(II)](/uploads/202235855/cas-205319-10-4-dichloro-9-9-dimethyl-4-5-bis09053611284.jpg)





![CAS:944451-29-0|[RuCl(p-cymene)((S)-segphos)]Cl](/uploads/202235855/small/cas-944451-29-0-rucl-p-cymene-s-segphos-cl55448733814.jpg?size=384x0)