CAS: 111470-99-6 Amlodipine Besylate
Số CAS: 111470-99-6
Công thức: C26H31ClN2O8S
Trọng lượng phân tử: 567,05100
Độ tinh khiết: 97 phần trăm Min.
Đóng gói: 5g/25g/100g
Giao hàng tận nơi: DHL/FEDEX/UPS hoặc Bằng đường biển
- Giao hàng trên toàn thế giới
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Giới thiệu
Axit amlodipine benzenesulfonic, tên thương mại trong nước luohuoxi, tên hóa học 3-etyl-5-metyl-2 -(2-amino-ethoxymetyl)-4-(2- chlorophenyl)-1, 4-dihydro-6-metyl-3, 5-pyridine dicarboxylic axit benzenesulfonic acid, là bộ phận của Pfizer Chemicalbook vào những năm 1980 đã phát triển thế hệ thứ ba của 1, 4-dihydropyridin Chất đối kháng giống canxi, được sử dụng trong các bệnh tim mạch như đau thắt ngực do tăng huyết áp và ngừng tim sung huyết, được Ủy ban tư vấn tim và thận của FDA Hoa Kỳ nhất trí khuyến nghị để điều trị tăng huyết áp.
Thuốc chẹn kênh canxi dihydropyridin. Được sử dụng như một antianginal và antihypertensive.
Thông số kỹ thuật của CAS: 111470-99-6 Amlodipine Besylate
MẶT HÀNG | SỰ CHỈ RÕ |
Độ nóng chảy | 199 độ |
InChIKey | ZPBWCRDSRKPIDG-UHFFFAOYSA-N |
nhiệt độ lưu trữ | 2-8 độ |
độ hòa tan | DMSO |
Merck | 14,491 |
màu sắc | trắng |
hình thức | chất rắn |
Độ hòa tan trong nước | Hòa tan trong DMSO (20 mg/mL), nước (10 mM), chloroform, ethanol (14 mg/mL) và metanol. |
PKA | 8.6 |
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS | 111470-99-6(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tổng hợpCAS: 111470-99-6 Amlodipine Besylate

Những bài viết liên quan
Điều trị tăng huyết áp toàn thân ở mèo bằng amlodipine besylate
amlodipin besylat
Xác định đồng thời metoprolol succinate và amlodipine besylate ở dạng bào chế dược phẩm bằng HPLC
Liệu pháp amlodipine besylate với thuốc chẹn kênh canxi có liên quan đến việc giảm tỷ lệ tử vong ở bệnh nhân COVID-19 bị tăng huyết áp
Sự kết hợp của olmesartan medoxomil và amlodipine besylate trong việc kiểm soát huyết áp cao: COACH, một nghiên cứu ngẫu nhiên, mù đôi, kiểm soát giả dược, 8 …
Tuân thủ điều trị hạ huyết áp bằng amlodipine besylate/benazepril HCl liều cố định so với liệu pháp dựa trên thành phần tương đương
Chú phổ biến: cas: 111470-99-6 amlodipine besylate, giá, báo giá, chiết khấu, còn hàng, để bán







