CAS 376608-71-8|(1R,2S)-2-(3,4-Difluorophenyl)cyclopropanamine (2R)-Hydroxy(phenyl)ethanoate
Công thức phân tử: C17H17F2NO3
Trọng lượng phân tử: 321,32
EINECS: 1308068-626-2
Độ tinh khiết: 97 phần trăm Min.
Đóng gói: 1g/5g/25g/100g/1kg/25kg
Vận chuyển toàn cầu
- Giao hàng trên toàn thế giới
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Thông số kỹ thuật của CAS 376608-71-8|(1R,2S)-2-(3,4-Difluorophenyl)cyclopropanamine (2R)-Hydroxy(phenyl)ethanoate
MẶT HÀNG | SỰ CHỈ RÕ |
Nhiệt độ lưu trữ | Giữ ở nơi tối tăm, khí quyển trơ,2-8 độ |
Tổng hợpCAS 376608-71-8|(1R,2S)-2-(3,4-Difluorophenyl)cyclopropanamine (2R)-Hydroxy(phenyl)ethanoate

Các điều kiện
Giai đoạn #1: axit trans-(1R,2R)-2-(3,4-diflophenyl)cyclopropanecarboxylic Với pyridin; thionyl clorua Trong toluene ở 70 độ; trong 4h;
Giai đoạn #2: Với natri azide; tetrabutylammomium bromua; natri cacbonat Trong nước; toluen ở 0 độ ; trong 2h;
Giai đoạn #3: (R)-Axit Mandelic Trong etyl axetat ở 17 - 25 độ ; trong 3h;
Chú phổ biến: cas 376608-71-8|(1r,2s)-2-(3,4-difluorophenyl)cyclopropanamine (2r)-hydroxy(phenyl)ethanoate, giá, báo giá, chiết khấu, còn hàng, để bán







![CAS 101018-70-6|1H-BenziMidazol-5-ol, 4-[(diMethylaMino)Metyl]-2-Metyl-](/uploads/202235855/small/cas-101018-70-6-1h-benzimidazol-5-ol-431562638373.png?size=384x0)

