
CAS 50650-59-4|2-Hydroxy-4-(trifluoromethyl)pyridin
Công thức phân tử: C6H4F3NO
Trọng lượng phân tử: 163,1
EINECS: 610-554-0
Độ tinh khiết: 97 phần trăm Min.
Đóng gói: 1g/5g/25g/100g/1kg
Vận chuyển toàn cầu
- Giao hàng trên toàn thế giới
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Giới thiệu
2-Hydroxy-4-(trifluoromethyl)pyridin là chất trung gian pyridin có chứa fuorine.
Thông số kỹ thuật của CAS 50650-59-4|2-Hydroxy-4-(trifluoromethyl)pyridin
MẶT HÀNG | SỰ CHỈ RÕ |
Độ nóng chảy | 161-165 độ (sáng.) |
nhiệt độ lưu trữ | Không khí trơ, nhiệt độ phòng |
độ hòa tan | Hòa tan trong metanol. |
Tỉ trọng | 1,398 g/cm3 |
Điểm sôi | 221,2 độ |
pka | 10.76 |
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS | 50650-59-4(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tổng hợpCAS 50650-59-4|2-Hydroxy-4-(trifluoromethyl)pyridin

Các điều kiện:
Với niken(II) sunfat hexahydrat; 4,4'-Dimethoxy-2,2'-bipyridin; 8,9-bis((R)-2-acetoxypropyl)-7,10-dimethoxyperyleno[1,12-def][1,3]dioxepine{{15 }},6,11,12-tetrayl tetraaxetat; nước có nhãn 18O; N-etyl-N,N-diisopropylamin Trong N,N-dimetyl-formamit; axetonitril ở 20 độ; trong 48h; kỹ thuật Schlenk; chiếu xạ; khí quyển trơ;
Tài liệu tham khảo:
Quách, Bảo Đăng; Huang, Shuping; Lý, Giả; Lý, Mân; Lưu, Huyền Trung; Rao, Yijian; Ngô, Á Văn; Âm, Huệ Mẫn; Nguyên, Trấn Bác; Trương, Yên
[Tạp chí Xúc tác, 2021, tập. 399, tr. 111 - 120]
Chú phổ biến: cas 50650-59-4,50650-59-4,2-hydroxy-4-(trifluoromethyl)pyridin, giá, báo giá, chiết khấu, còn hàng, để bán






