CAS 106-36-5|Propyl Propionate
Công thức phân tử: C6H12O2
Trọng lượng phân tử: 116,16
EINECS: 203-389-7
Độ tinh khiết: 97 phần trăm Min.
Đóng gói: 1g/5g/25g/100g/1kg/25kg
Vận chuyển toàn cầu
- Giao hàng trên toàn thế giới
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Thông số kỹ thuật của CAS 106-36-5|Propyl propionat
MẶT HÀNG | SỰ CHỈ RÕ |
Độ nóng chảy | −76 độ (sáng.) |
màu sắc | trong suốt không màu |
giới hạn nổ | 1,3 phần trăm (V) |
độ hòa tan | 5g/l |
nhiệt độ lưu trữ | khu vực dễ cháy |
Merck | 14,7867 |
Fp | 76 độ F |
Chỉ số khúc xạ | n20/D 1.393(sáng.) |
hình thức | Chất lỏng |
Tài liệu tham khảo hóa học NIST | Axit propanoic, propyl este(106-36-5) |
Ngưỡng mùi | 0.058trang/phút |
Hệ thống đăng ký chất EPA | Axit propanoic, propyl este (106-36-5) |
Tỉ trọng | 0.881 g/mL ở 25 độ (sáng.) |
Số JECFA | 142 |
Điểm sôi | 122-124 độ (sáng.) |
Trọng lượng riêng | 0.882 (20/4 độ ) |
Độ hòa tan trong nước | Hoà tan trong nước. (5g/L). |
mật độ hơi | 4 (so với không khí) |
BRN | 1699993 |
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS | 106-36-5(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS) |
FEMA | 2958|PROPYL PROPIONATE |
Tổng hợpCAS 106-36-5|Propyl propionat

Các điều kiện
Với [{(PhN)MeC(Nt-Bu)}AlMe(μ-OMe)]2 ở 20 độ ; trong 0,5h; Đột biến Tishchenko-Claisen; khí quyển trơ; kỹ thuật Schlenk; Hóa học xanh;
Tài liệu tham khảo
Trương, Thiếu Phong; Hàn, Hồng Phi; Quách, Chí Cường; Đồng, Hồng Bá; Ngụy, Tuyết Hồng
[Đa diện, 2015, tập. 90, tr. 118 - 122]
Chú phổ biến: cas 106-36-5|propyl propionate, giá, báo giá, chiết khấu, còn hàng, để bán







