CAS:1390-65-4|Thoa son
Công thức phân tử:C22H20O13
Trọng lượng phân tử:492,4 g/mol
EINECS:215-724-4
Độ tinh khiết: 85 phần trăm
Đóng gói: 10g/25g/50g/100g/gói số lượng lớn
Giao thông vận tải: FeDex/DHL/Vận chuyển đường biển/Yêu cầu của khách hàng
- Giao hàng trên toàn thế giới
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Các ứng dụng
Carmine(CAS:1390-65-4) đã được nghiên cứu rộng rãi về tiềm năng sử dụng của nó trong nhiều ứng dụng khoa học. Nó đã được sử dụng để nghiên cứu cấu trúc và chức năng của protein, cũng như cấu trúc và chức năng của màng tế bào. Carmine cũng đã được sử dụng trong nghiên cứu về cấu trúc và chức năng của các enzym, cũng như trong nghiên cứu về cấu trúc và chức năng của DNA. Ngoài ra, carmine đã được sử dụng để nghiên cứu cấu trúc và chức năng của virus, cũng như nghiên cứu cấu trúc và chức năng của vi khuẩn.
Sự chỉ rõ
|
MẶT HÀNG |
SỰ CHỈ RÕ |
| Tên IUPAC | 3,5,6,8-tetrahydroxy-1-metyl-9,10-dioxo-7-[(2S,3R,4S,5R,6S){{13 }},4,5-trihydroxy-6-(hydroxymetyl)oxan-2-yl]antraxen-2-axit cacboxylic |
| MDL Không | MFCD00167028 |
| Độ nóng chảy | 136ºC tháng mười hai |
| Điểm sôi | 907,6ºC ở 760 mmHg |
| Điểm sáng | 316.1ºC |
| Tỉ trọng | 1.869 g/cm3 |
| PSA | 256.66 |
| Nhật kýP | -0.44 |
| Vẻ bề ngoài | chất rắn màu đỏ |
| điều kiện bảo quản | Bịt kín ở nơi khô ráo, nhiệt độ phòng |
| InChI | InChI{{0}}S/C22H20O13/c1-4-8-5(2-6(24)9(4)22(33)34)13(25)10-11(15 (8)27)16(28)12(18(30)17(10)29)21-20(32)19(31)14(26)7(3-23)35-21 /h2,7,14,19-21,23-24,26,28-32H,3H2,1H3,(H,33,34)/t7-,{{49 }},19 cộng ,20 cộng ,21-/m0/s1 |
| Khóa InChI | DGQLVPJVXFOQEV-BOZRTPIBSA-N |

Chú phổ biến: cas:1390-65-4|carmine, giá, báo giá, chiết khấu, còn hàng, để bán








