CAS:1660-95-3|Tetraisopropyl Methylenebis(phosphonate)
Công thức phân tử:C13H30O6P2
Trọng lượng phân tử:344,32g/mol
EINECS:216-765-0
Độ tinh khiết:99%
Đóng gói: 100g/250g/500g/1kg/5kg/gói số lượng lớn
Vận tải: FeDex/DHL/Vận chuyển đường biển/Yêu cầu của khách hàng
- Giao hàng trên toàn thế giới
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Ứng dụng
Tetraisopropyl methylenediphosphonate (CAS:1660-95-3) được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu khoa học và thí nghiệm trong phòng thí nghiệm do tính linh hoạt và ổn định của nó. Nó được sử dụng làm thuốc thử trong tổng hợp hữu cơ, làm chất xúc tác trong các phản ứng trùng hợp và làm chất phản ứng trong quá trình tổng hợp các hợp chất organophosphonate khác. Ngoài ra, Tetraisopropyl methylenediphosphonate đã được sử dụng trong tổng hợp thuốc, thuốc trừ sâu và các hóa chất khác.
Đặc điểm kỹ thuật
|
MẶT HÀNG |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| Tên IUPAC | 2-[di(propan-2-yloxy)phosphorylmethyl-propan-2-yloxyphosphoryl]oxypropane |
| MDL Không | MFCD00015021 |
| Điểm sôi | 155 độ ở 0,5 mmHg |
| Điểm chớp cháy | 159ºC |
| Tỉ trọng | 1,08g/ml |
| PSA | 90.68 |
| Nhật kýP | 5.03 |
| Áp suất hơi | 3,04E-06mmHg ở 25 độ |
| chỉ số khúc xạ | 1.431-1.435 |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng không màu |
| Điều kiện bảo quản | Khí trơ, Nhiệt độ phòng |
| InChI | InChI=1S/C13H30O6P2/c1-10(2)16-20(14,17-11(3)4)9-21(15,18-12(5)6)19-13(7)8/h10-13H,9H2,1-8H3 |
| Khóa InChI | ODTQUKVFOLFLIQ-UHFFFAOYSA-N |

Chú phổ biến: cas:1660-95-3|tetraisopropyl methylenebis(phosphonate), giá, báo giá, chiết khấu, còn hàng, để bán









