CAS: 2589-11-9 6-Clo-3H-imidazo[4,5-c]pyridin
Số CAS: 2589-11-9
Công thức: C6H4ClN3
Trọng lượng phân tử: 153,56900
Độ tinh khiết: 97 phần trăm Min.
Đóng gói: 5g/25g/100g
Giao hàng tận nơi: DHL/FEDEX/UPS hoặc Bằng đường biển
- Giao hàng trên toàn thế giới
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Giới thiệu
Các danh mục liên quan: Hợp chất cacbonyl;Tổng hợp hóa học;Khối xây dựng hữu cơ;C6 đến C7;Hợp chất cacbonyl;Ester;Khối xây dựng;C6 đến C7
Thông số kỹ thuật của CAS: 2589-11-9 6-Chloro-3H-imidazo[4,5-c]pyridin
MẶT HÀNG | SỰ CHỈ RÕ |
nhiệt độ lưu trữ | Khí quyển trơ,2-8 độ |
Tổng hợpCAS: 2589-11-9 6-Clo-3H-imidazo[4,5-c]pyridin

Những bài viết liên quan
Tiềm năng chống glycation và chống oxy hóa của imidazo mới [4, 5-b] pyridin benzohydrazones
M Taha, KAA Alkadi, NH Ismail, S Imran, A Adam… - Tạp chí Ả Rập của …, 2019 - Elsevier
B Czako, Y Sun, T McAfoos, JB Cross… - Tạp chí Thuốc …, 2021 - ACS Publications
Thiết kế phân tử, tổng hợp và hoạt động hạ đường huyết của một loạt thiazolidine-2, 4-diones
M Oguchi, K Wada, H Honma, A Tanaka… - Tạp chí Thuốc …, 2000 - ACS Publications
Chú phổ biến: cas: 2589-11-9 6-chloro-3h-imidazo[4,5-c]pyridin, giá, báo giá, chiết khấu, còn hàng, để bán

![CAS: 2589-11-9 6-Chloro-3H-imidazo[4,5-c]pyridine](/uploads/202235855/cas-2589-11-9-6-chloro-3h-imidazo-4-5-c00405579374.jpg)
![CAS: 2589-11-9 6-Chloro-3H-imidazo[4,5-c]pyridine](/uploads/202235855/cas-2589-11-9-6-chloro-3h-imidazo-4-5-c00432793769.jpg)





