CAS 143314-17-4|1-ETHYL-3-METHYLIMIDAZOLIUM ACETATE
Công thức phân tử: C8H14N2O2
Trọng lượng phân tử: 170,21
Độ tinh khiết: 97 phần trăm Min.
Đóng gói: 1g/5g/25g/100g/1kg/25kg
Vận chuyển toàn cầu
- Giao hàng trên toàn thế giới
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Giới thiệu
Acetate là một chất lỏng ion có nhiều ứng dụng, chẳng hạn như 1-etyl-3-methylimidazole axetat, đã được sử dụng để hòa tan cellulose, chitin và tái kết tinh các sản phẩm hóa học. Tuy nhiên, do tính chất hóa học của axetat rất hoạt động nên quá trình tổng hợp gặp nhiều khó khăn, quy trình phức tạp và khó kiểm soát độ tinh khiết của sản phẩm.
Thông số kỹ thuật của CAS 143314-17-4|1-ETHYL-3-METHYLIMIDAZOLIUM ACETATE
MẶT HÀNG | SỰ CHỈ RÕ |
Độ nóng chảy | -20 độ |
Nhiệt độ lưu trữ | Không khí trơ, nhiệt độ phòng |
Fp | 164 độ |
Chỉ số khúc xạ | n20/D 1.502 |
Hình thức | Chất lỏng |
Tỉ trọng | 1,027 g/cm 3 ở 25 độ |
Lưới điện tín | 3.2 V |
Độ hòa tan trong nước | Hòa tan trong nước, acetonitril, acetone, dichloromethane. |
Nhạy cảm | Nhạy cảm với độ ẩm |
Hệ thống đăng ký chất EPA | 1H-Imidazolium, 3-etyl-1-metyl-, axetat (1 |
Tổng hợpCAS 143314-17-4|1-ETHYL-3-METHYLIMIDAZOLIUM ACETATE

Các điều kiện
Trong nước ở 35 độ; trong 48h; khí quyển trơ;
Tài liệu tham khảo
Vương, Chiêu Đông; Trịnh, Lưu Xuân; Lý, Xuân Thành; Trương, Đồng; Xiao, Yaonan; Quan, Quách Hồ; Chu Văn Tường
[Polyme cacbohydrat, 2013, tập. 94, #1, tr. 505 - 510]
Chú phổ biến: cas 143314-17-4|1-etyl-3-metylimidazolium axetat, giá, báo giá, chiết khấu, còn hàng, để bán
Bạn cũng có thể thích
-

732-26-3 2,4,6-tri-tert-butylphenol
-

CAS 367522-96-1|1-BUTYL-METHYLPYRROLIDINIUM TRIFLUOR...
-

CAS 145022-44-2|1-Etyl-3-methylimidazolium Trifluoro...
-

CAS 223437-05-6|N-METHYL-N-PROPYLPYRROLIDINIUM BIS(T...
-

CAS 174899-65-1|1-ETHYL-3-METHYLIMIDAZOLIUM TRIFLUOR...
-

CAS 223437-11-4|1-BUTYL-1-METHYLPYRROLIDINIUM BIS(TR...

