
CAS:5728-20-1|3,4-Dichloro-1,2,5-thiadiazole
Công thức phân tử:C2Cl2N2S
Trọng lượng phân tử:155,01 g/mol
Độ tinh khiết: 99 phần trăm
Đóng gói: 100g/250g/500g/1kg/gói số lượng lớn
Giao thông vận tải: FeDex/DHL/Vận chuyển đường biển/Yêu cầu của khách hàng
- Giao hàng trên toàn thế giới
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Các ứng dụng
3,4-Dichloro-1,2,5-thiadiazole đã được nghiên cứu rộng rãi do các đặc tính độc đáo của nó. Nó đã được phát hiện có nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khoa học, bao gồm tổng hợp hữu cơ, hóa sinh và y học. Trong tổng hợp hữu cơ, 3,4-Dichloro-1,2,5-thiadiazole có thể được sử dụng làm chất xúc tác trong nhiều loại phản ứng, chẳng hạn như tổng hợp amit, este và nitriles. Trong hóa sinh, 3,4-Dichloro-1,2,5-thiadiazole đã được sử dụng để nghiên cứu cấu trúc và chức năng của protein và enzyme. Trong y học, 3,4-Dichloro-1,2,5-thiadiazole đã được sử dụng để nghiên cứu tác dụng của thuốc đối với cơ thể con người và để phát triển các loại thuốc mới.
Sự chỉ rõ
|
MẶT HÀNG |
SỰ CHỈ RÕ |
| Tên IUPAC | 3,4-diclo-1,2,5-thiadiazol |
| MDL Không | MFCD00010072 |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng trong suốt không màu |
| Tỉ trọng | 1.648g.ml |
| BP | 158ºC |
| MP | 82-83ºC |
| FP | 50ºC |
| Chỉ số khúc xạ | 1.561 |
| điều kiện bảo quản | Giữ ở nơi tối, Kín nơi khô ráo, Nhiệt độ phòng |
| InChI | InChI=1S/C2Cl2N2S/c3-1-2(4)6-7-5-1 |
| Khóa InChI | YNZQOVYRCBAMEU-UHFFFAOYSA-N |

Chú phổ biến: cas:5728-20-1|3,4-dichloro-1,2,5-thiadiazole, giá, báo giá, chiết khấu, còn hàng, để bán

![CAS 142946-80-3|5-(trifluoromethyl)-2-[5-(trifluoromethyl)pyridin-2-yl]pyridin](/uploads/202135855/small/cas-142946-80-3-5-trifluoromethyl-2-549562656192.png?size=384x0)




