CAS 10534-59-5|Tetrabutylamoni axetat
Công thức phân tử: C18H39NO2
Trọng lượng phân tử: 301,51
EINECS: 234-101-8
Độ tinh khiết: 97 phần trăm Min.
Đóng gói: 1g/5g/25g/100g/1kg/25kg
Vận chuyển toàn cầu
- Giao hàng trên toàn thế giới
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Giới thiệu
Xúc tác quá trình alkyl hóa các hợp chất cacbonyl với trimetylethynylsilicon để tạo ra rượu propargyl với năng suất cao.
Thông số kỹ thuật của CAS 10534-59-5|Tetrabutylamoni axetat
MẶT HÀNG | SỰ CHỈ RÕ |
Độ nóng chảy | 95-98 độ (sáng.) |
màu sắc | Trắng |
độ hòa tan | axetonitril |
nhiệt độ lưu trữ | Không khí trơ, nhiệt độ phòng |
Fp | 100 độ |
Chỉ số khúc xạ | n20/D 1.389 |
hình thức | kết tinh |
InChIKey | MCZDHTKJGDCTAE-UHFFFAOYSA-M |
Tỉ trọng | 0.99 g/mL ở 25 độ |
Điểm sôi | 100 độ |
Nhạy cảm | hút ẩm |
Hệ thống đăng ký chất EPA | 1-Butanamini, N,N,N-tributyl-, axetat (10534-59-5) |
BRN | 3599376 |
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS | 10534-59-5(Tham chiếu Cơ sở dữ liệu CAS) |
Tổng hợpCAS 10534-59-5|Tetrabutylamoni axetat

Các điều kiện
Trong metanol ở 20 độ;
Tài liệu tham khảo
Nagae, Haruki; Aoki, Ryota; Akutagawa, Shin-Nosuke; Kleemann, Julian; Tagawa, Risa; Schindler, Tobias; Choi, Gyeongshin; (…) Okuda, Jun; Mashima, Kazushi
[Angewandte Chemie - Phiên bản quốc tế, 2018, tập. 57, #9, tr. 2492 - 2496]
[Angew. Hóa học, 2018, tập. 130, #9, tr. 2518 - 2522,5]
Chú phổ biến: cas 10534-59-5|tetrabutylammonium axetat, giá, báo giá, giảm giá, trong kho, để bán








